Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “corn”

452 câu thật có từ corn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corn nghĩa là ngô. corn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: tall annual cereal grass bearing kernels on large ears: widely cultivated in America in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Many different kinds of potatoes and corn are grown in Ecuador.

    Từ trong câu: corn, potato, many, different, kind, grow

    «Ecuador», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11243 (bản sửa đổi 10723480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Corn bread and meat was all they had to eat.

    Từ trong câu: corn, meat, bread, eat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Kansas he worked on a farm shucking corn for five dollars a day, six days a week.

    Từ trong câu: corn, work, farm, five, dollar, day, six, week

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269214 (bản sửa đổi 2535214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are usually made with ground corn.

    Từ trong câu: corn, usually, make, ground

    «Funge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092272 (bản sửa đổi 10914937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The corn-market was turned into a church, and the sides of the building, which used to be open, were given walls.

    Từ trong câu: corn, market, turn, church, side, build, use, open

    «Andrea del Verrocchio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178812 (bản sửa đổi 10469615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each morning she wakes to find a different animal and the corn cakes gone.

    Từ trong câu: morning, corn, wake, find, different, animal, cake, go

    «Choosing High Quality Children's Literature/Children's Book Authors/Grades K-2 Authors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215047 (bản sửa đổi 4342672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Much of the Llanos now has farms on it, for example rice and corn farms.

    Từ trong câu: rice, corn, much, now, farm, example

    «Llanos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935020 (bản sửa đổi 10831649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You get sick, or the corn dries up for no good reason.

    Từ trong câu: dry, corn, sick, get, up, good, reason

    «House Made of Dawn/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281385 (bản sửa đổi 4437946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Grass-fed beef is healthier than corn-fed beef.

    Từ trong câu: healthy, grass, feed, beef, corn

    «Lentis/Corn, Beef and Feedlots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241693 (bản sửa đổi 1986890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • indian corn1.389 lần
  • corn fields852 lần
  • corn lie908 lần
  • corn meal516 lần
  • seed corn332 lần
  • corn bread627 lần
  • pop corn229 lần
  • corn crib196 lần
  • bushels of corn179 lần
  • corn stalks167 lần
  • corn laws379 lần
  • corn cob151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corn trong kho câu?
Kho câu có 452 câu có từ corn hoặc các dạng của từ, trích từ 324 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corn: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.