Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cope”

239 câu thật có từ cope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cope nghĩa là đối phó. cope là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to terms with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cope

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng cope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cope strategies413 lần
cope mechanisms224 lần
maladaptive cope78 lần
cope mechanism113 lần
adaptive cope65 lần
focused cope92 lần
cope strategy102 lần
cope skills113 lần
cope with stressful37 lần
cope with stress97 lần
cope appraisal36 lần
ability to cope161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cope trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ cope hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cope: can và could (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.