Câu tiếng Anh có từ “cope”
239 câu thật có từ cope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cope nghĩa là đối phó. cope là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to terms with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cope
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"But, Lakla," I said, the doubt that I had long been holding finding voice, "should the Shining One come--with its slaves--are the Three strong enough to cope with it?"
Từ trong câu: cope, doubt, long, hold, find, voice, shine, come
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cope trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ cope hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cope: can và could (33 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.