Câu tiếng Anh có từ “cope”
226 câu thật có từ cope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cope nghĩa là đối phó. cope là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to terms with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cope
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Doing this will help you in knowing when you need to use coping skills to help you through stronger emotions.
Từ trong câu: cope, do, help, know, need, use, skill, strong
«The Mind-Body Connection», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Then you must train them in dialectic, which will teach them to ask and answer questions, and is the coping-stone of the sciences.
Từ trong câu: cope, train, teach, ask, answer, question, stone, science
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There'll be treatments every morning," he said, "and we'll invite the Copes to visit us, and they will look after you while I am away."
Từ trong câu: cope, treatment, every, morning, invite, visit, look, away
Temple Bailey, The Trumpeter Swan. Nguồn: Project Gutenberg #17697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will also be able to seek methods that can sufficiently cope with their stress.
Từ trong câu: sufficiently, cope, able, seek, method, stress
«Cognition and Instruction/Social-Emotional Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365029 (bản sửa đổi 4308620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ineffective coping skills can lead to many emotional problems, as will be shown in this chapter.
Từ trong câu: ineffective, cope, skill, lead, many, emotional, problem, show
«Motivation and emotion/Book/2018/Childhood neglect and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239056 (bản sửa đổi 2193765). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Emotions help adaption and emotions will help you to cope with hostile situations.
Từ trong câu: hostile, emotion, help, cope, situation
«Motivation and emotion/Book/2011/Toxic workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117603 (bản sửa đổi 2333427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That is, the ability this child will have in coping and thriving despite being exposed to such negative experiences.
Từ trong câu: negative, ability, expose, child, cope, despite, experience
«Motivation and emotion/Book/2014/Child emotional abuse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167739 (bản sửa đổi 2420086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cope trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ cope hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cope: can và could (31 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.