Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beer”

426 câu thật có từ beer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beer nghĩa là bia. beer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beer

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng beer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ginger beer538 lần
lager beer168 lần
pint of beer207 lần
mug of beer156 lần
bottled beer116 lần
pot of beer204 lần
glass of beer631 lần
drinking beer214 lần
jug of beer102 lần
beer bottles125 lần
bottles of beer124 lần
spruce beer78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beer trong kho câu?
Kho câu có 426 câu có từ beer hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beer: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.