Câu tiếng Anh có từ “beer”
362 câu thật có từ beer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beer nghĩa là bia. beer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The "beer" to be distilled was introduced at E and the opening closed with a plug.
Từ trong câu: distill, beer, introduce, open, close, plug
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The art of fabricating beer remained for a long time a privilege of convents.
Từ trong câu: fabricate, art, beer, remain, long, time, privilege
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The drunkenness produced by beer is at least a very different thing from that produced by distilled spirits.
Từ trong câu: distill, produce, beer, least, different, thing, spirit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stimulus of the beer soon passing off, lassitude succeeded the temporary strength it had lent him; and, worse than all, his disposition to early rising sensibly diminished.
Từ trong câu: lassitude, stimulus, beer, soon, pass, off, succeed, temporary
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #14603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Munich one-half of the inhabitants appear to be engaged in the fabrication of beer and the entire population in drinking it.
Từ trong câu: fabrication, half, inhabitant, appear, engage, beer, entire, population
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beer trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ beer hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beer: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.