Câu tiếng Anh có từ “beer”
429 câu thật có từ beer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beer nghĩa là bia. beer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general name for alcoholic beverages made by fermenting a cereal (or mixture of cereals) flavored with hops. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If Ottenburg happened to be going down to New York, would he call upon Miss Beers and “show her a good time”?
Từ trong câu: beer, happen, go, down, new, call, miss, show
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never mind; when she comes to visit me, she can do all the old things in the old way, and have as much beer as she wants.
Từ trong câu: beer, never, mind, come, visit, old, thing, way
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beer trong kho câu?
- Kho câu có 429 câu có từ beer hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beer: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.