Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronomer”

157 câu thật có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronomer nghĩa là nhà thiên văn học. astronomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a physicist who studies astronomy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronomer

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng astronomer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur astronomer52 lần
astronomer ptolemy17 lần
babylonian astronomer15 lần
astronomer royal203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomer trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomer: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.