Câu tiếng Anh có từ “astronomer”
157 câu thật có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronomer nghĩa là nhà thiên văn học. astronomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a physicist who studies astronomy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronomer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have given you the conclusions of the most scientific Astronomers throughout the world.
Từ trong câu: astronomer, give, conclusion, scientific, throughout, world
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His son, Sir John Herschel, continued his discoveries, and became one of the greatest astronomers yet known.
Từ trong câu: astronomer, son, sir, continue, discovery, become, great, know
Anonymous, Biographical Outlines: British History. Nguồn: Project Gutenberg #42120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would seem that the astronomer has, of all men, the best reasons for complaining of the brevity of human life.
Từ trong câu: astronomer, brevity, seem, man, best, reason, complain, human
Garrett Putman Serviss, Pleasures of the telescope An Illustrated Guide for Amateur Astronomers and a Popular Description of the Chief Wonders of the Heavens for General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #28752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their mission is to peer into society, like professional astronomers ever on the watch to detect the slightest change in the phenomena.
Nhiệm vụ của họ là quan sát xã hội, giống như những nhà thiên văn học chuyên nghiệp luôn theo dõi để phát hiện những thay đổi nhỏ nhất trong các hiện tượng.
Từ trong câu: astronomer, mission, peer, society, like, professional, ever, watch
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Lothair. Nguồn: Project Gutenberg #7835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then to-day,” said the astronomer, speaking with the greatest deliberation--“to-day we are just three millions of leagues away from Europe.”
“Vậy thì hôm nay,” nhà thiên văn học nói với vẻ hết sức cân nhắc – “hôm nay chúng ta chỉ còn cách châu Âu ba triệu dặm.”
Từ trong câu: astronomer, day, speak, great, league, away
Jules Verne, Off on a Comet! a Journey through Planetary Space. Nguồn: Project Gutenberg #1353. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must first know by the most exact and refined observations that the astronomer can make exactly how a heavenly body does move.
Từ trong câu: astronomer, first, know, exact, observation, make, exactly, heavenly
Simon Newcomb, The Reminiscences of an Astronomer. Nguồn: Project Gutenberg #19309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astronomer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomer trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomer: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.