Câu tiếng Anh có từ “astronomer”
157 câu thật có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronomer nghĩa là nhà thiên văn học. astronomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a physicist who studies astronomy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronomer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Astronomers think there is a very large number of stars in the universe.
Từ trong câu: astronomer, think, large, number, star, universe
«Star», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3017 (bản sửa đổi 10938079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was once an Astronomer whose habit it was to go out at night and observe the stars.
Từ trong câu: astronomer, once, habit, go, out, night, observe, star
621? BCE-565? BCE Aesop, Aesop's Fables; a new translation. Nguồn: Project Gutenberg #11339. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of the Florentine astronomer, there has been no strongly decided hereditary transmission of the falsehood.
Từ trong câu: astronomer, case, strongly, decide, transmission
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hardly any one but the professional astronomers--and there are not enough of them to buy your books and give you fame.
Từ trong câu: astronomer, hardly, professional, enough, buy, book, give, fame
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Astronomers could not accept the supposition that there was any actual violation of the known conditions of gravitation.
Từ trong câu: gravitation, astronomer, violation, accept, actual, know, condition
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are ways astronomers can get better pictures of the heavens.
Từ trong câu: heaven, way, astronomer, get, better, picture
«Astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48 (bản sửa đổi 10938125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng astronomer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomer trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomer: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.