Câu tiếng Anh có từ “astronomer”
157 câu thật có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronomer nghĩa là nhà thiên văn học. astronomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a physicist who studies astronomy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronomer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was one of the many great ideas he imported into, or educed from, the old Persian Astronomer.
Từ trong câu: astronomer, many, great, idea, import, old
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After four years of training, he became an excellent astronomer.
Từ trong câu: astronomer, four, year, train, become, excellent
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In a work which has not been preserved, he described the impression made on him by the astronomer.
Từ trong câu: astronomer, work, preserve, describe, impression, make
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ancient astronomers carefully recorded the movements they saw.
Từ trong câu: astronomer, ancient, carefully, record, movement, saw
«History of astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265977 (bản sửa đổi 10897855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The unity and mutual relations of all parts of Kosmos were known to the Ancients, before they became evident to modern Astronomers and Philosophers.
Từ trong câu: astronomer, unity, mutual, relation, part, know, ancient, become
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 1 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I soon found that he was an enthusiastic astronomer, and that few points in the descriptive part of the subject had escaped him.
Từ trong câu: find, soon, astronomer, subject, enthusiastic, point, descriptive, part
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng astronomer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronomer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronomer trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ astronomer hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronomer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronomer: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.