Câu tiếng Anh có từ “work”
15.007 câu thật có từ work hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: work nghĩa là làm việc; công việc; có tác dụng. work là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ work
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (15.002 câu)
His work is identified by its stylistic traits.
Từ trong câu: stylistic, work, identify, trait
«Kleophrades Painter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355118 (bản sửa đổi 9716341) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some mathematical works had relation with the war.
Từ trong câu: mathematical, work, relation, war
«History of mathematics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384314 (bản sửa đổi 10716754) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His work had a style inspired by nature.
Từ trong câu: inspire, work, style, nature
«Antoni Gaudí», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406166 (bản sửa đổi 10877909) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also worked with the rap group LMFAO.
Từ trong câu: rap, work, group
«Lauren Bennett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408797 (bản sửa đổi 10914542) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There he worked as a carpenter and cleaner.
Từ trong câu: carpenter, work, cleaner
«Lauri Törni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447616 (bản sửa đổi 10983142) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also worked as a Sunday School teacher.
Từ trong câu: sunday, work, school, teacher
«Ruth Davidson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460019 (bản sửa đổi 10565539) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To work properly, the clutch must have traction.
Từ trong câu: clutch, work, properly
«Traction (engineering)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513423 (bản sửa đổi 8893211) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked in human resources and operational activities.
Từ trong câu: operational, work, human, resource, activity
«Francis Pollet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=573235 (bản sửa đổi 9105188) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked on television for over sixty years.
Từ trong câu: sixty, work, television, year
«Chabelo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580965 (bản sửa đổi 10607836) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His work has been translated in many languages.
Từ trong câu: translate, work, many, language
«Abdelkrim Ghallab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=594224 (bản sửa đổi 8765229) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They would work hard to make that happen.
Từ trong câu: make, work, hard, happen
«Turkey at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620661 (bản sửa đổi 9751093) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has also worked as a television presenter.
Từ trong câu: presenter, work, television
«Preity Zinta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727736 (bản sửa đổi 10978079) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His works were analysis of performance in sport.
Từ trong câu: analysis, work, performance, sport
«Keith Lyons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759351 (bản sửa đổi 10951132) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His work is also popular among foreign buyers.
Từ trong câu: buyer, work, popular, among, foreign
«Aheibam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843460 (bản sửa đổi 10940569) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She worked on developing sweeter sugar cane varieties.
Từ trong câu: cane, work, develop, sweet, sugar, variety
«Janaki Ammal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889299 (bản sửa đổi 10792370) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as an assistant for the university.
Từ trong câu: assistant, work, university
«Lothar Collatz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962363 (bản sửa đổi 9644974) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also worked as a teacher at there.
«Gerardo Morales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970737 (bản sửa đổi 10728553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also worked for the commercial local broadcaster .
Từ trong câu: broadcaster, work, commercial, local
«Lout Donders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=979841 (bản sửa đổi 10566898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two Minions work sending parcels through the lab.
Từ trong câu: parcel, work, send, lab
«Minions & More», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982567 (bản sửa đổi 10479586) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as a trainer for various clubs.
Từ trong câu: trainer, work, various, club
«Josef Haist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036450 (bản sửa đổi 10722579) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also works as a writer and director.
Từ trong câu: director, work, writer
«Matt Nable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078068 (bản sửa đổi 10957331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most works are for three or four instruments.
Từ trong câu: instrument, work, four
«The Art of the Fugue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081388 (bản sửa đổi 10711826) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That work proposed marriage based upon gender equality.
Từ trong câu: equality, work, propose, marriage, base, gender
«Declaration of the Rights of Woman and of the Female Citizen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099206 (bản sửa đổi 11004493) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They worked the land, fished, and crafted goods.
Từ trong câu: craft, work, land, fish, goods
«Ancient Hawaii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125922 (bản sửa đổi 10538380) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some work in schools, hospitals, and other jobs.
Từ trong câu: hospital, work, school, job
«Meitei people in the Americas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183353 (bản sửa đổi 10940875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her works were also highly patriotic and nationalistic.
Từ trong câu: patriotic, work, highly
«Maria Konopnicka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183486 (bản sửa đổi 10783679) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yoithongai worked under him as the deputy king.
Từ trong câu: deputy, work, king
«Yoithongai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199001 (bản sửa đổi 10941507) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They work by releasing copper into the woman.
Từ trong câu: copper, work, release, woman
«Copper IUD», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230365 (bản sửa đổi 10587053) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their work has inspired many other music artists.
Từ trong câu: inspire, work, many, music, artist
«Converge (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261732 (bản sửa đổi 10870431) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He worked as a medical equipment salesman instead.
Từ trong câu: salesman, work, medical, equipment, instead
«Chris Gardner (businessman)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278843 (bản sửa đổi 10958503) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng work
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ work
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ work trong kho câu?
- Kho câu có 15.007 câu có từ work hoặc các dạng của từ, trích từ 7.997 tác phẩm và tài liệu. 233 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ work xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ work gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.494 câu, rồi Bậc B1 với 3.040 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ work?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ work: Quá khứ đơn (2.241 câu), Câu phủ định (1.654 câu), can và could (996 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.