Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncomfortable”

290 câu thật có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncomfortable nghĩa là khó chịu. uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncomfortable

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng uncomfortable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncomfortable sensation148 lần
exceedingly uncomfortable127 lần
extremely uncomfortable153 lần
decidedly uncomfortable77 lần
feel uncomfortable578 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortable trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncomfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortable: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.