Câu tiếng Anh có từ “uncomfortable”
257 câu thật có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortable nghĩa là khó chịu. uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To have responsibility without power is to be in a very uncomfortable and ignominious position.
Từ trong câu: uncomfortable, ignominious, responsibility, power, position
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?
Từ trong câu: calculate, remorseful, uncomfortable, thoroughly, anything, better, make, feel
E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It involves a strong, uncomfortable and emotional response to a provocation.
Từ trong câu: provocation, involve, strong, uncomfortable, emotional, response
«Anger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21084 (bản sửa đổi 10775152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Your study, which I saw once, is the most hauntingly uncomfortable place I was ever led into.
Từ trong câu: hauntingly, study, saw, once, uncomfortable, place, ever, lead
Mrs. Dowdall, Three Loving Ladies. Nguồn: Project Gutenberg #67610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would often be but one sofa in the house, and that a stiff, angular, uncomfortable article.
Từ trong câu: angular, often, sofa, house, stiff, uncomfortable, article
James Edward Austen-Leigh, Memoir of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #17797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he rode on again, not believing, of course, old Job's malicious fabrication, but being rendered all the same a little uncomfortable by it.
Từ trong câu: fabrication, ride, again, believe, course, old, malicious, render
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncomfortable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortable trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc A2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortable: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.