Câu tiếng Anh có từ “uncomfortable”
290 câu thật có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortable nghĩa là khó chịu. uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To say the least of it, it was uncomfortable in the trenches, but few casualties occurred there.
Từ trong câu: uncomfortable, least, occur
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anger is one of the most uncomfortable emotions to experience.
Từ trong câu: uncomfortable, anger, emotion, experience
«Motivation and emotion/Book/2011/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121389 (bản sửa đổi 2582215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most uncomfortable visit I ever paid was to the most scientifically correct house.
Từ trong câu: scientifically, uncomfortable, visit, ever, paid, correct, house
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The act of paying is perhaps the most uncomfortable infliction that the two orchard thieves entailed upon us.
Từ trong câu: orchard, uncomfortable, act, pay, perhaps
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Your study, which I saw once, is the most hauntingly uncomfortable place I was ever led into.
Từ trong câu: hauntingly, study, saw, once, uncomfortable, place, ever, lead
Mrs. Dowdall, Three Loving Ladies. Nguồn: Project Gutenberg #67610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the best of times a very tight tourniquet is distinctly uncomfortable.
Từ trong câu: times, best, time, tight, distinctly, uncomfortable
Gerald Featherstone Knight, "Brother Bosch", an Airman's Escape from Germany. Nguồn: Project Gutenberg #27229. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As it proved, however, this little inn was by no means uncomfortable, and one of the cleanest we had met with.
Từ trong câu: cleaner, prove, however, little, mean, uncomfortable, meet
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncomfortable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortable trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortable: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.