Câu tiếng Anh có từ “uncomfortable”
290 câu thật có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortable nghĩa là khó chịu. uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortable
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Very uncomfortable she was, and must continue, till she heard from Miss Crawford again.
Từ trong câu: uncomfortable, continue, till, hear, miss, again
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must not hurt, you should just feel a little bit uncomfortable.
Từ trong câu: uncomfortable, hurt, feel, little, bit
«Canne de Combat/Strength», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113925 (bản sửa đổi 3377054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fancy how hideously uncomfortable she must be at the Blenkers'!
Từ trong câu: fancy, uncomfortable
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t you think it must be very uncomfortable to be married to a man whose first wife was perfect?”
Từ trong câu: whose, uncomfortable, perfect, think, married, man, first, wife
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children had to wear tight and uncomfortable clothes.
Từ trong câu: tight, uncomfortable, child, wear, clothes
«Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The life of one who had thought himself into Atheism, yet contemplated becoming a tutor, must have been a most uncomfortable one.
Từ trong câu: tutor, uncomfortable, life, think, himself, become
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have to be quite robust to withstand that uncomfortable critical sense.
Từ trong câu: critical, sense, robust, quite, uncomfortable
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It’s hot and sticky, and when you have to wear thick clothes and equipment it makes you very uncomfortable, but it’s all in the game.
Từ trong câu: sticky, hot, wear, thick, clothes, equipment, make, uncomfortable
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncomfortable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortable trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortable: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.