Câu tiếng Anh có từ “uncomfortable”
290 câu thật có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncomfortable nghĩa là khó chịu. uncomfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to or feeling mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncomfortable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Not that James has ever told me so, but I am sure he is very uncomfortable.”
Từ trong câu: uncomfortable, ever, tell, sure
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“So I have made you very uncomfortable?” he went on.
Từ trong câu: uncomfortable, make, go
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has begun avoiding crowds and feels very uncomfortable in public places such as at the local shops and the picture theatre.
Từ trong câu: uncomfortable, begin, avoid, crowd, feel, public, place, local
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99779 (bản sửa đổi 2191442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She will grow just refined enough to be uncomfortable with those among whom birth and circumstances have placed her home.
Từ trong câu: birth, uncomfortable, among, grow, enough, circumstance, place, home
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most adults will feel uncomfortable, even if rapport has been established.
Từ trong câu: rapport, adult, feel, uncomfortable, even, establish
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I have been used so long to uncomfortable adventures that comfortable adventures knock me out.
Từ trong câu: used, knock, use, out, comfortable, uncomfortable, adventure, long
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Critics have called it a "provocative work" that tells an "uncomfortable truth" about the hidden parts of Spanish politics.
Từ trong câu: provocative, critic, call, work, tell, uncomfortable, truth, hidden
«Primavera para Madrid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254163 (bản sửa đổi 10753766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng uncomfortable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncomfortable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncomfortable trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ uncomfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncomfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncomfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncomfortable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncomfortable: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.