E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “triumph”

348 câu thật có từ triumph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: triumph nghĩa là chiến thắng. triumph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a successful ending of a struggle or contest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ triumph

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng triumph

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shout of triumph525 lần
shouts of triumph229 lần
yell of triumph192 lần
final triumph274 lần
ultimate triumph128 lần
triumph over2.846 lần
gleam of triumph138 lần
smile of triumph461 lần
glorious triumph159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ triumph

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triumph trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ triumph hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ triumph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triumph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triumph?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triumph: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.