Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persuade”

437 câu thật có từ persuade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persuade nghĩa là thuyết phục. persuade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: win approval or support for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persuade

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng persuade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tried to persuade1.514 lần
endeavoured to persuade410 lần
fully persuade718 lần
easily persuade730 lần
firmly persuade363 lần
trying to persuade646 lần
succeeded in persuade409 lần
endeavouring to persuade166 lần
difficulty in persuade367 lần
try to persuade577 lần
endeavour to persuade161 lần
endeavored to persuade123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuade trong kho câu?
Kho câu có 437 câu có từ persuade hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persuade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuade gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuade: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (74 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.