Câu tiếng Anh có từ “musical”
515 câu thật có từ musical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: musical nghĩa là âm nhạc. musical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or capable of producing music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ musical
Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)
This was a musical episode, in which the actors were singing and dancing.
Từ trong câu: musical, episode, actor, sing, dance
«Joss Whedon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43747 (bản sửa đổi 10566201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Musical theater (or musical theatre) is a kind of performance in a theater.
Từ trong câu: musical, performance, theater, kind
«Musical theater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46639 (bản sửa đổi 9917176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has appeared in many musicals, as well as television shows about musicals.
Từ trong câu: musical, appear, many, well, television, show
«John Barrowman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52938 (bản sửa đổi 11004695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most important need is for the “musical journey” to have a start and end.
Từ trong câu: musical, journey, important, need, start, end
«Guitar/Learning Songs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8250 (bản sửa đổi 4052827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was very different in musical style from the first three albums.
Từ trong câu: musical, different, style, first, album
«Heart (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13362 (bản sửa đổi 10540077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Years later, he was popular because of some musicals he played in.
Từ trong câu: musical, year, late, popular, because, play
«Bob Hope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76418 (bản sửa đổi 11010556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the first musical instrument to be played without being touched.
Từ trong câu: musical, instrument, first, play, touch
«Theremin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88068 (bản sửa đổi 10979843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was part of a musical theater group after her classes ended.
Từ trong câu: musical, part, theater, group, class, end
«Olivia Rodrigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820452 (bản sửa đổi 11014483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her voice was musical but unlike that of either of my friends.
Từ trong câu: musical, either, voice, unlike, friend
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lived at a time of great change in musical style.
Từ trong câu: musical, style, live, time, great, change
«Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, the word “musical” (as in a stage musical) is written: ミュージカル.
Từ trong câu: musical, therefore, word, stage, write
«Katakana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34699 (bản sửa đổi 10687475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He spent eleven years there and had a good musical education.
Từ trong câu: musical, spend, eleven, year, good, education
«Gabriel Fauré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54216 (bản sửa đổi 10187442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are among the biggest-selling musical acts of all time.
Từ trong câu: musical, act, among, big, sell, time
«Hit record», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101503 (bản sửa đổi 10353297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was noted for his very good musical skills and style.
Từ trong câu: musical, note, good, skill, style
«Carlo Bergonzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333079 (bản sửa đổi 10911458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They organized a lot of musical events at the camp.
Từ trong câu: musical, organize, lot, event, camp
«Benjamin Dale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70848 (bản sửa đổi 10365875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She became interested in musical theater when she was nine.
Từ trong câu: musical, become, interest, theater, nine
«Taylor Swift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76039 (bản sửa đổi 11008906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We do not know where he got his musical training.
Từ trong câu: musical, know, get, train
«Josquin des Prez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86868 (bản sửa đổi 10011098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The show had children with musical talent in every episode.
Từ trong câu: musical, episode, talent, show, child, every
«Kids Incorporated», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=403197 (bản sửa đổi 10589155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My mother wants you to carry on their musical education.
Từ trong câu: musical, carry, education, mother, want
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The human voice is very much like a musical instrument.
Từ trong câu: musical, human, voice, much, like, instrument
«Announcing/Five Steps to Building a Better Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168256 (bản sửa đổi 3252655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is when people move to a musical rhythm.
Từ trong câu: musical, rhythm, people, move
«Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are famous for their musical skill and dance.
Từ trong câu: musical, famous, skill, dance
«Mozambique», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12338 (bản sửa đổi 10987944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An electric guitar is a type of musical instrument.
Từ trong câu: musical, instrument, electric, guitar, type
«Electric guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23976 (bản sửa đổi 10777695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A work of musical theater is called a musical.
Từ trong câu: musical, work, theater, call
«Musical theater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46639 (bản sửa đổi 9917176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is also a famous musical actor and singer.
Từ trong câu: musical, singer, famous, actor
«John Barrowman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52938 (bản sửa đổi 11004695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because they played many different musical styles.
Từ trong câu: musical, style, because, play, many, different
«Fugazi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87910 (bản sửa đổi 10835881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He became very successful with his musicals and songs.
Từ trong câu: musical, become, successful, song
«Cole Porter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236816 (bản sửa đổi 9809719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to write a musical work about it.
Từ trong câu: musical, want, write, work
«A Child of Our Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292856 (bản sửa đổi 6171864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their musical style has been changing since their beginnings.
Từ trong câu: musical, since, style, change, begin
«Voivod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347437 (bản sửa đổi 10785870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It consists of short musical passages repeated many times.
Từ trong câu: musical, consist, passage, short, repeat, many, time
«Background music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726816 (bản sửa đổi 10829256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng musical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| musical instruments | 1.196 lần |
| musical instrument | 753 lần |
| musical talent | 239 lần |
| musical comedy | 169 lần |
| musical notation | 92 lần |
| musical programme | 113 lần |
| musical talents | 126 lần |
| musical tones | 213 lần |
| musical composition | 123 lần |
| musical director | 124 lần |
| musical compositions | 83 lần |
| musical performances | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ musical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musical trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ musical hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ musical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musical: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (43 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.