Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “musical”

515 câu thật có từ musical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: musical nghĩa là âm nhạc. musical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or capable of producing music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ musical

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng musical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musical instruments1.196 lần
musical instrument753 lần
musical talent239 lần
musical comedy169 lần
musical notation92 lần
musical programme113 lần
musical talents126 lần
musical tones213 lần
musical composition123 lần
musical director124 lần
musical compositions83 lần
musical performances89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ musical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musical trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ musical hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ musical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musical: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (43 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.