Câu tiếng Anh có từ “love”
5.715 câu thật có từ love hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: love nghĩa là tình yêu. love là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong positive emotion of regard and affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ love
Danh sách câu dẫn chứng (5.715 câu)
I am a man who love proper subordination, though I hate slavery.
Từ trong câu: slavery, man, love, proper, though, hate
Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Well, then, for love I had left that birth-town and with love I was content.
Từ trong câu: birth, well, love, leave, town, content
Evelyn Raymond, Carlota of the rancho · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“I did not think you were capable of such love as this.”
Từ trong câu: capable, think, love
Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
To describe love-making is immoral and immodest; you know it is.
Từ trong câu: immoral, describe, love, make, know
Various, The Cornhill Magazine (Vol. IV, No. 2, August 1861) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
"It's because I love you so that fear has power to plague me," she told him.
Từ trong câu: plague, because, love, fear, power, tell
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
I was swallowed up in an abyss of love in an instant.
Từ trong câu: instant, up, love
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
After all, it is preferable to be hated than loved by him.
Từ trong câu: preferable, hate, love
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Next to papa and Ellen, I love you better than anybody living.
Từ trong câu: anybody, next, love, better, live
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“No, I should never love anybody better than papa,” she returned gravely.
Từ trong câu: anybody, never, love, better, return
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Yet how he loved her—how he fought to restrain his love!
Từ trong câu: fight, yet, love
Polan Banks, Black ivory · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
O Arthur, don’t love me less, and I will trust you more.
Từ trong câu: less, trust, love
Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It’s more than any one could bear, loving you as I do.”
Từ trong câu: one, than, love, bear
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
How can you, who long for the love and sympathy of man, persevere in this exile?
Từ trong câu: exile, long, love, sympathy, man
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Robert, men can love what is beneath them—things unworthy, stained, dishonoured.
Từ trong câu: beneath, man, love, thing, stain
Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
You know you loved me; and love is a very wonderful thing.
Từ trong câu: wonderful, know, love, thing
Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I have none now, but that we two may love each other.
Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They also wish their loved ones good luck by sending red envelopes containing money to their families.
Từ trong câu: luck, wish, love, one, good, send, red, envelope
«China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120 (bản sửa đổi 11014633) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had a love affair (romance) with the king of Bohemia.
Từ trong câu: romance, affair, love, king
«Sherlock Holmes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7341 (bản sửa đổi 10967556) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mercury was in love with a local barber when he died.
Từ trong câu: barber, mercury, love, local, die
«Freddie Mercury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15892 (bản sửa đổi 10939111) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had an unhappy love affair with one of the singers.
Từ trong câu: affair, unhappy, love, singer
«Gustav Mahler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40182 (bản sửa đổi 10477508) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tourists love to trek along the Assumbur pass to Ishqamen Valley.
Từ trong câu: trek, tourist, love, pass, valley
«Yasin Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125691 (bản sửa đổi 10471511) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She told Stratus that she loved her at the Royal Rumble.
Từ trong câu: rumble, tell, love, royal
«Mickie James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142382 (bản sửa đổi 11005152) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, the Kanji for "love"(愛) sticks out from his helmet.
Từ trong câu: helmet, fact, love, stick, out
«Kacchu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186988 (bản sửa đổi 7856675) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also writes loving letters to her absent husband every night.
Từ trong câu: absent, write, love, letter, husband, every, night
«A Wrinkle in Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305298 (bản sửa đổi 10597464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She fell in love with his muscles and his great fame.
Từ trong câu: fame, fall, love, muscle, great
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They fall in love, unaware they are the neighbors who quarrel.
Từ trong câu: quarrel, fall, love, unaware, neighbor
«Masam Masam Manis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110456 (bản sửa đổi 10629082) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first was the classical love of order and clear expression.
Từ trong câu: classical, first, love, order, clear, expression
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There he began a love affair with a young working woman.
Từ trong câu: affair, begin, love, young, work, woman
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song is a love song and it’s a power ballad.
Từ trong câu: ballad, song, love, power
«Dying to Try», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279880 (bản sửa đổi 10968865) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The study of love is very much like that of meteorology.
Từ trong câu: meteorology, study, love, much, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng love nằm ở trang từ điển: love đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ love
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ love trong kho câu?
- Kho câu có 5.715 câu có từ love hoặc các dạng của từ, trích từ 2.498 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ love xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ love gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.724 câu, rồi Bậc B2 với 1.022 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.