Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hesitation”

279 câu thật có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hesitation nghĩa là do dự. hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hesitation

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng hesitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's hesitation1.841 lần
instant's hesitation235 lần
momentary hesitation292 lần
slightest hesitation429 lần
slight hesitation283 lần
second's hesitation64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitation trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hesitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitation: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.