Câu tiếng Anh có từ “hesitation”
279 câu thật có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hesitation nghĩa là do dự. hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hesitation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then without hesitation he made his way towards the thick wood, in which he soon disappeared like a ghost.
Từ trong câu: ghost, hesitation, make, way, toward, thick, wood, soon
M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wise fisherman threw all the small fish back into the sea and chose the large fish without hesitation.
Từ trong câu: fisherman, wise, throw, small, fish, back, sea, choose
«Gospel of Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144277 (bản sửa đổi 2619395). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Every Sunday night, from eleven until the clock strikes twelve,” said the girl without hesitation, “I will walk on London Bridge if I am alive.”
Từ trong câu: clock, twelve, without, night, walk, eleven, bridge, until
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hesitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitation trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hesitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitation: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.