Câu tiếng Anh có từ “hesitation”
274 câu thật có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hesitation nghĩa là do dự. hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hesitation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
During the wedding ceremony, after many hesitations, Frankie informs her brother she wants to follow him and his wife, but he refuses.
Từ trong câu: hesitation, wed, ceremony, many, inform, brother, want, follow
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He turned away and stood for a moment with his hand on the door; then he faced about and after the briefest hesitation broke out with a different accent.
Từ trong câu: hesitation, turn, away, stand, moment, hand, door, face
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; the first two came almost simultaneously, came one right after the other, there was a slight hesitation, then the third one.
Từ trong câu: simultaneously, hesitation, yes, first, come, almost, right, slight
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
First one dynasty rules, and then the other gets in when it has killed somebody as it killed King Maran," Marco answered without hesitation.
Từ trong câu: rule, hesitation, somebody, kill, other, dynasty, first, get
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have no hesitation in asking you, as I know a certain lady is engaged to a certain dinner-party, and that you are free.
Từ trong câu: engage, engaged, hesitation, ask, know, certain, lady, dinner
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her dying so suddenly” (slowly, and with hesitation it was spoken), “and you—none of you being at home—and your father, I thought—perhaps had not been very fond of her.”
Từ trong câu: suddenly, die, slowly, hesitation, speak, none, home, father
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is with marked hesitation that I begin this chapter, because in it I must deal with an experience so contrary to every known law of physics as to seem impossible.
Từ trong câu: physics, deal, law, chapter, hesitation, impossible, contrary, mark
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The great stir made by Mrs. Hirschfeld's graduation brought several other applications from ladies of Germany, but these were without hesitation denied.
Từ trong câu: graduation, great, stir, make, mr, bring, several, application
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hesitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitation trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ hesitation hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hesitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitation: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.