Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 119

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a short labored intake of breath with the mouth open”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. I mention not this, because the variety of objects of choice produced in me the slightest _____.

Đang tải đề...