Câu tiếng Anh có từ “funky”
36 câu thật có từ funky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funky nghĩa là sôi nổi. funky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively malodorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funky
“Now then,” said Brigson, in a loud whisper, “what a funky set you are!
“Giờ thì,” Brigson nói bằng giọng thì thầm lớn, “các bạn thật là một cặp đôi thú vị!
Từ trong câu: funky, now, loud, whisper, set
F. W. Farrar, Eric; Or, Little by Little. Nguồn: Project Gutenberg #12083. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a "funky and intense" dance song with elements of hip-hop.
Từ trong câu: funky, intense, dance, song, element, hip, hop
«T-ara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694745 (bản sửa đổi 11008630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet, they are mostly seen as a one-hit wonder for "Play That Funky Music".
Từ trong câu: funky, mostly, see, hit, wonder, play, music
«Wild Cherry (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264115 (bản sửa đổi 11010616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now these super funky programmers overlooked the fact that processors with more address lines would be created.
Từ trong câu: funky, now, super, programmer, overlook, fact, processor, address
«X86 Assembly/16, 32, and 64 Bits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52963 (bản sửa đổi 4348521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then we sneaked on, and Steggles suddenly heard something and got funky, but I kept him going.
Từ trong câu: funky, sneak, suddenly, hear, something, get, keep, go
Eden Phillpotts, The Human Boy. Nguồn: Project Gutenberg #54270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's been like that every time (except that I've got over the queer funky feeling half-way through).
Từ trong câu: funky, like, every, time, except, get, queer, feel
May Sinclair, The Tree of Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #13883. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This "funky" seat on horseback looks bad, is particularly unsafe, and is hard to correct when once acquired.
Từ trong câu: funky, seat, look, bad, particularly, unsafe, hard, correct
Alice M., 1863?-1913 Hayes, The Horsewoman: A Practical Guide to Side-Saddle Riding, 2nd. Ed.. Nguồn: Project Gutenberg #26318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The original version of "Play That Funky Music" was a well-liked and popular song with the listening audiences.
Từ trong câu: funky, original, version, play, music, well, like, popular
«Ice Ice Baby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478771 (bản sửa đổi 9528832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Super C can do some magical and funky things.
Từ trong câu: funky, super, magical, thing
«Fantasy Ride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996063 (bản sửa đổi 10965317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It failed because the young scamp either turned funky or played us false, I never could make out which.
Từ trong câu: funky, fail, because, young, either, turn, play, false
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was funky the first time I showed up for the second-eleven, you know, but it's all right now!"
Từ trong câu: funky, first, time, show, up, second, eleven, know
Talbot Baines Reed, The Willoughby Captains. Nguồn: Project Gutenberg #21044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wired magazine, a funky, new publication offering stories on data encryption, Usenet, and software freedom, was flying off magazine racks.
Từ trong câu: funky, wire, magazine, new, publication, offer, story, data
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was such a thing as funk; but there was nothing to make that fellow funky in any special way.
Từ trong câu: funky, thing, funk, nothing, make, fellow, special, way
Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Funky is the last level in Special.
Từ trong câu: funky, last, level, special
«Super Mario World/Special/Funky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425470 (bản sửa đổi 4519835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using a unique color scheme and funky font, the author attempts to grab your attention as a way of getting your approval.
Sử dụng cách phối màu độc đáo và phông chữ ngộ nghĩnh, tác giả cố gắng thu hút sự chú ý của bạn như một cách để nhận được sự chấp thuận của bạn.
Từ trong câu: funky, use, unique, color, scheme, author, attempt, grab
«Visual Rhetoric/Examples And Analysis Of Visual Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60911 (bản sửa đổi 4477676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'On the contrary, Popsy, when it comes to somebody else's sister I'm much too nervous and funky to say anything of the kind.
'Ngược lại, Popsy, khi nói đến em gái của người khác, tôi quá lo lắng và cáu kỉnh để có thể nói bất cứ điều gì tương tự.
Từ trong câu: funky, contrary, come, somebody, sister, much, nervous, anything
Grant Allen, Philistia. Nguồn: Project Gutenberg #6060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who had been loudest in dubbing him Funky Warrenne were quickest in finding explanations of his curious conduct and explained it well away.
Từ trong câu: funky, loud, quick, find, explanation, curious, conduct, explain
Percival Christopher Wren, Snake and Sword: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #10667. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funky trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ funky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funky: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.