E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funky”

36 câu thật có từ funky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funky nghĩa là sôi nổi. funky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively malodorous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funky

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • "There's nothing to do ... only talk to me ... and don't let me get funky."

    Từ trong câu: funky, nothing, talk, let, get

    Sheila Kaye-Smith, The Three Furlongers. Nguồn: Project Gutenberg #56161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each knew the other wasn't going to be the first to admit that he was funky.

    Từ trong câu: funky, know, go, first, admit

    Alfred H., 1848-1929 [Editor] Miles, Fifty-Two Stories For Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weren’t you funky when he took you to his rabbit-hutch?

    Từ trong câu: funky, take, rabbit

    Coningsby Dawson, The Garden Without Walls. Nguồn: Project Gutenberg #54801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it's in the front of the house, I shan't want your help, especially as you're so funky."

    Từ trong câu: funky, front, house, want, help, especially

    Compton MacKenzie, The Altar Steps. Nguồn: Project Gutenberg #14739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't be shocked if a clone unit is a dud or acts funky - it comes with the territory.

    Từ trong câu: funky, shock, clone, unit, act, come, territory

    «A Beginner's Arduino Guide/Where to get Arduino», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369726 (bản sửa đổi 4026778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We are all alike; we all get a little funky in a bombardment but we will not admit it.

    Từ trong câu: funky, alike, get, little, admit

    R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It failed because the young scamp either turned funky or played us false, I never could make out which.

    Từ trong câu: funky, fail, because, young, either, turn, play, false

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was such a thing as funk; but there was nothing to make that fellow funky in any special way.

    Từ trong câu: funky, thing, funk, nothing, make, fellow, special, way

    Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why do samplers not simply recreate James Brown's drumbeat from "Funky Drummer," or George Clinton's solo from "Get Off Your Ass and Jam"?

    Từ trong câu: funky, simply, solo, get, off, jam

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funky trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ funky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funky: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.