Câu tiếng Anh có từ “funky”
36 câu thật có từ funky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funky nghĩa là sôi nổi. funky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively malodorous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funky
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Downright funky at finding herself in the dark for just those few minutes.
Từ trong câu: funky, find, herself, dark, minute
Christine Chaundler, Just Gerry. Nguồn: Project Gutenberg #33270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm glad of that, because it made me feel a bit funky.
Từ trong câu: funky, glad, because, make, feel, bit
George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each knew the other wasn't going to be the first to admit that he was funky.
Từ trong câu: funky, know, go, first, admit
Alfred H., 1848-1929 [Editor] Miles, Fifty-Two Stories For Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a decent sort, like ourselves, no more, no less--a bit funky, that's all.
Từ trong câu: funky, decent, sort, like, ourselves, less, bit
Henri Barbusse, Under Fire: The Story of a Squad. Nguồn: Project Gutenberg #4380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That's what made me so funky and shaken--that, and finding you, as I thought, dead."
Từ trong câu: funky, make, shake, find, think, dead
Ierne L. Plunket, Sally Cocksure. Nguồn: Project Gutenberg #77119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chords are placed off-beat making for a funky rhythm.
Từ trong câu: funky, place, off, beat, make, rhythm
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Slovak used a talk box on the song "Funky Crime".
Từ trong câu: funky, use, talk, box, song, crime
«The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We are all alike; we all get a little funky in a bombardment but we will not admit it.
Từ trong câu: funky, alike, get, little, admit
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The group's first big song was "Funky Worm".
Từ trong câu: funky, first, big, song, worm
«Ohio Players», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483748 (bản sửa đổi 10974334). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Ah, sir, conscience makes cowards of us all," replied the Babu; "by which I understand immortal bard to mean, ignorance makes you funky.
Từ trong câu: funky, sir, conscience, make, coward, reply, understand, immortal
Herbert Strang, The Air Patrol: A Story of the North-west Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42417. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest thing is you toss snapshots that people might be in the middle of editing, and that's going to cause really funky problems.
Từ trong câu: funky, big, thing, toss, people, middle, edit, go
«WebObjects/EOF/Using EOF/Memory Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74699 (bản sửa đổi 4093878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Upon my word," said Jack, "I feel funky to show my nose outside our gate, just as if I really had prigged those wretched coins.
Từ trong câu: funky, word, feel, show, nose, outside, gate, really
Harold Avery, The Triple Alliance, Its Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #10027. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Samplers take a three-second segment off the actual recording of "Funky Drummer," manipulate it, and turn it into a repeating rhythm loop for a hip-hop song.
Từ trong câu: funky, take, second, segment, off, actual, record, manipulate
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funky trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ funky hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funky: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.