E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictionary”

234 câu thật có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictionary nghĩa là từ điển. dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng dictionary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • biographical dictionary155 lần
  • johnson's dictionary84 lần
  • webster's dictionary50 lần
  • dictionary defines67 lần
  • unabridged dictionary44 lần
  • rhyming dictionary37 lần
  • classical dictionary68 lần
  • rlach a dictionary23 lần
  • webster dictionary36 lần
  • etymological dictionary22 lần
  • latin dictionary92 lần
  • dictionary com41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictionary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictionary trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictionary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictionary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictionary: Câu phủ định (34 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.