E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictionary”

234 câu thật có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictionary nghĩa là từ điển. dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I wouldn't be beat by any word ever put in a dictionary.

    Từ trong câu: dictionary, beat, word, ever, put

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To hear one of them you would think that their high school dictionaries were written by F. Scott Fitzgerald.

    Từ trong câu: dictionary, written, one, would, write, hear, high, school

    John Woodworth, How not to be a wallflower. Nguồn: Project Gutenberg #79354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word was not yet in dictionaries and would be easier to use.

    Từ trong câu: easy, dictionary, word, use

    «Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dictionary entry for the above word would be aqua, -ae.

    Từ trong câu: aqua, dictionary, entry, above, word

    «The Latin Language/First Declension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254476 (bản sửa đổi 4661302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This code would be identical whether the container was a dictionary or an array.

    Từ trong câu: identical, code, whether, container, dictionary, array

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Containers - arrays, and dictionarys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57118 (bản sửa đổi 2030818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Cross-buttocked" would appear to be an expression which, so far, has eluded the dictionary-makers.

    Từ trong câu: elude, cross, appear, expression, far, dictionary, maker

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dictionary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • biographical dictionary155 lần
  • johnson's dictionary84 lần
  • webster's dictionary50 lần
  • dictionary defines67 lần
  • unabridged dictionary44 lần
  • rhyming dictionary37 lần
  • classical dictionary68 lần
  • rlach a dictionary23 lần
  • webster dictionary36 lần
  • etymological dictionary22 lần
  • latin dictionary92 lần
  • dictionary com41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictionary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictionary trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictionary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictionary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictionary: Câu phủ định (34 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.