Câu tiếng Anh có từ “dictionary”
234 câu thật có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictionary nghĩa là từ điển. dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictionary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Well, there are quite a few of those that can be used with dictionaries.
Từ trong câu: dictionary, well, quite, use
«A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a dictionary function so unknown words can be easily looked up.
Từ trong câu: dictionary, easily, function, unknown, word, look, up
«Technology Integration In K12 Education/Adaptive Technology in Special Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244247 (bản sửa đổi 2622563). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are special Scrabble dictionaries used for the game.
Từ trong câu: dictionary, special, use, game
«Scrabble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83588 (bản sửa đổi 10562322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a word is not in its dictionary, there is a special add-on button.
Từ trong câu: add, dictionary, word, special, button
«Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also dictionaries which translate words into foreign languages.
Từ trong câu: translate, dictionary, word, foreign, language
«Dictionary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206 (bản sửa đổi 10782376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are specialized general science encyclopedias, just as there are specialized science dictionaries.
Từ trong câu: specialize, general, science, encyclopedia, dictionary
«Chemical Information Sources/Deep Background Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244000 (bản sửa đổi 4649219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dictionary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biographical dictionary | 155 lần |
| johnson's dictionary | 84 lần |
| webster's dictionary | 50 lần |
| dictionary defines | 67 lần |
| unabridged dictionary | 44 lần |
| rhyming dictionary | 37 lần |
| classical dictionary | 68 lần |
| rlach a dictionary | 23 lần |
| webster dictionary | 36 lần |
| etymological dictionary | 22 lần |
| latin dictionary | 92 lần |
| dictionary com | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictionary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictionary trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictionary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictionary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictionary: Câu phủ định (34 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.