E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictionary”

240 câu thật có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictionary nghĩa là từ điển. dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dictionary

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng dictionary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biographical dictionary155 lần
johnson's dictionary84 lần
webster's dictionary50 lần
dictionary defines67 lần
unabridged dictionary44 lần
rhyming dictionary37 lần
classical dictionary68 lần
rlach a dictionary23 lần
webster dictionary36 lần
etymological dictionary22 lần
latin dictionary92 lần
dictionary com41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictionary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictionary trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ dictionary hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictionary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictionary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictionary: Câu phủ định (37 câu), can và could (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.