Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derive”

515 câu thật có từ derive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derive nghĩa là lấy được. derive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derive

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng derive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
derive therefrom64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derive trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ derive hoặc các dạng của từ, trích từ 442 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (79 câu), can và could (52 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.