Câu tiếng Anh có từ “derive”
498 câu thật có từ derive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derive nghĩa là lấy được. derive là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And they say it was a place of light and that strength came to them from earth heart--strength greater than you and those from which you sprang ever derived from sun.
Từ trong câu: derive, place, light, strength, come, earth, heart, great
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng derive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| derive therefrom | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derive trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ derive hoặc các dạng của từ, trích từ 431 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu), can và could (51 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.