Câu tiếng Anh có từ “chip”
246 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
The chip area and power savings of not implementing floating-point in hardware can be critical.
Từ trong câu: chip, area, power, save, implement, float, point, hardware
«Computer Architecture Lab/Winter2006/HoeftPirkWeir/InstructionSetI», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8097 (bản sửa đổi 2722371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Geologists can chip away at rocks to see what is inside.
Từ trong câu: chip, away, rock, see, inside
«High School Earth Science/Telescopes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243646 (bản sửa đổi 4417927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At least she called it a chip, and the historian can do naught but repeat her language.
Từ trong câu: chip, least, call, historian, repeat, language
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This message can be stored in a computer chip on a card (called a "key card" or "security card").
Từ trong câu: chip, message, store, computer, card, call, key, security
«Lock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31628 (bản sửa đổi 10167246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An untreated chip will lead to rust which can destroy your appliance.
Từ trong câu: untreated, chip, lead, destroy, appliance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Laundering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67842 (bản sửa đổi 4657494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, it is evident, that the heat produced could not possibly have been furnished at the expense of the latent heat of the metallic chips.
Từ trong câu: latent, chip, hence, evident, heat, produce, possibly, furnish
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn’t imagine a Fitzosborne feeding pigs and picking up chips, could you?”
Từ trong câu: imagine, pick, chip, feed, pig, up
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rocks, coarse wood chips or straw can be used as filtering material.
Từ trong câu: coarse, rock, wood, chip, straw, use, filter, material
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Infiltration wells», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199192 (bản sửa đổi 2171920). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cellular phones are especially vulnerable; their chips can be re-programmed to present a false caller ID and avoid billing.
Từ trong câu: id, phone, especially, chip, be, program, present, false
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Once the functional specifications have be defined, design engineers can begin to fill out the basic architecture of the chip.
Khi các thông số kỹ thuật chức năng đã được xác định, các kỹ sư thiết kế có thể bắt đầu điền vào kiến trúc cơ bản của chip.
Từ trong câu: fill, engineer, specification, chip, basic, functional, architecture, once
«Programmable Logic/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77854 (bản sửa đổi 2758956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The unison cannot be undone by pressing B. The chip sacrificed cannot be used for the remainder of the battle.
Từ trong câu: unison, can, press, chip, sacrifice, use, remainder, battle
«Mega Man Battle Network/Soul Unison Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433533 (bản sửa đổi 4446220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I call on Congress to pass the requirement for a V-chip in TV sets so that parents can screen out programs they believe are inappropriate for their children.
Từ trong câu: tv, call, pass, requirement, chip, set, parent, screen
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, it can be expected that they will all be considerably more expensive than the desktop chips.
Từ trong câu: desktop, therefore, expect, considerably, expensive, chip
«Embedded Systems/Intel Microprocessors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46951 (bản sửa đổi 4448975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Battered cod roe can also be bought within many fish and chip shops, mainly around the London area.
Từ trong câu: cod, batter, buy, many, fish, chip, shop, mainly
«Roe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62438 (bản sửa đổi 10050471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.