Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chip”

246 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chip

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is true that a splash had fallen on the white chip crown, but my brother was always ready with comfort.

    Từ trong câu: splash, chip, true, fall, white, crown, brother, always

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that time he had found one deeply chipped and the chip cunningly replaced and tacked in.

    Từ trong câu: deeply, replace, chip, time, find

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An hour later she had won all the chips but five.

    Từ trong câu: will, late, chip, all, later, an, five, hour

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They swept through Chipping Barnet with the torrent; they were nearly a mile beyond the centre of the town before they had fought across to the opposite side of the way.

    Từ trong câu: center, centre, chip, sweep, nearly, mile, beyond, town

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eight o’clock had struck before I got into the air, that was scented, not disagreeably, by the chips and shavings of the long-shore boat-builders, and mast, oar, and block makers.

    Từ trong câu: maker, block, chip, eight, o'clock, strike, get, air

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blix had taken a deck of cards from the lunch-basket, and four rolls of chips wrapped in tissue paper.

    Từ trong câu: tissue, wrap, deck, take, card, lunch, basket, four

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chip socket54 lần
potato chip62 lần
chocolate chip60 lần
silicon chip38 lần
protein chip66 lần
buffalo chip87 lần
cans chip30 lần
intel chip28 lần
poker chip36 lần
computer chip69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.