Câu tiếng Anh có từ “chip”
246 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Crabs will eventually chip paint and varnish off their shells, and the chips may be eaten.
Từ trong câu: chip, crab, eventually, paint, off, shell, eat
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you have one of the newest chips, you may be forced to use the mediocre fglrx driver.
Từ trong câu: mediocre, new, chip, force, use, driver
«OpenGL Programming/Installation/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116924 (bản sửa đổi 3679409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the competition, I might also need an electronic timing chip that records whether I’ve been at the check point, or ‘control’.
Từ trong câu: timing, competition, chip, check, electronic, control, record, depend
«Orienteering/Videos/Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122042 (bản sửa đổi 1597301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Liking potato chips is just one facet of this, and there may be many others.
Từ trong câu: facet, like, potato, chip, many, other
«Writing Adolescent Fiction/Revealing personality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147982 (bản sửa đổi 3663336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, smooth chocolate and crunchy chips may both be salty or sweet, but they feel very different to eat.
Từ trong câu: salty, example, smooth, chocolate, chip, sweet, feel, different
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Different samples may have different compositions, like the example of chocolate chip ice cream.
Từ trong câu: chocolate, composition, different, sample, like, example, chip, ice
«General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.