Câu tiếng Anh có từ “chip”
217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
These chips, loaded with the passport owner's private information, will be used in airport gates.
Từ trong câu: chip, load, passport, private, information, use, airport, gate
«Turkish passports will soon use RFID chips», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55930 (bản sửa đổi 4827858). · English Wikinews · CC BY 2.5
The new chip will allow users to hear colors in stereo and to embed the device.
Từ trong câu: chip, new, allow, user, hear, color, stereo, embed
«Eyeborg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263245 (bản sửa đổi 9806236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Crabs will eventually chip paint and varnish off their shells, and the chips may be eaten.
Từ trong câu: chip, crab, eventually, paint, off, shell, eat
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The robot will be designed to install the chip without touching any blood arteries or veins.
Từ trong câu: chip, robot, design, install, touch, blood, artery, vein
«Digital Media Concepts/Neuralink», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268846 (bản sửa đổi 2220011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You'll need to chip away at that mask piece by piece.
Từ trong câu: chip, mask, need, away, piece
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fires of wet chips, lighted at the doors of the cabins, will prevent the ingress of these troublesome insects.
Từ trong câu: chip, fire, wet, light, door, cabin, prevent, troublesome
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Voters will need free, authorized chips for their phones.
Từ trong câu: chip, voter, authorize, need, free, phone
«Wikinews Shorts: December 13, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118158 (bản sửa đổi 4831353). · English Wikinews · CC BY 2.5
The card will also have a chip that will store a second photograph, address, date of birth, and details of children.
Từ trong câu: chip, card, store, second, photograph, address, date, birth
«Australia to introduce universal health and welfare smartcard», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39411 (bản sửa đổi 565388). · English Wikinews · CC BY 2.5
An untreated chip will lead to rust which can destroy your appliance.
Từ trong câu: untreated, chip, lead, destroy, appliance
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Laundering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67842 (bản sửa đổi 4657494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within a decade, gene chips will offer a road map for prevention of illnesses throughout a lifetime.
Từ trong câu: gene, prevention, chip, decade, offer, road, map, illness
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, it can be expected that they will all be considerably more expensive than the desktop chips.
Từ trong câu: desktop, therefore, expect, considerably, expensive, chip
«Embedded Systems/Intel Microprocessors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46951 (bản sửa đổi 4448975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.