Câu tiếng Anh có từ “chip”
217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A chip of shale next to this you brought this evening would satisfy me.
Từ trong câu: chip, next, bring, evening, satisfy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Chips would have read it as Jan’s first step to the rescue.
Chips có thể coi đó là bước đầu tiên để giải cứu Jan.
Từ trong câu: chip, read, first, step, rescue
E. W. Hornung, Fathers of Men. Nguồn: Project Gutenberg #46170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A carpenter is known by his chips, but no carpenter would put his chisels to such hard service as the bird does his.
Từ trong câu: chisel, carpenter, know, chip, put, hard, service, bird
William Leon Dawson, The Birds of Washington (Volume 1 of 2) A complete, scientific and popular account of the 372 species of birds found in the state. Nguồn: Project Gutenberg #46764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Brown - Yes you would, but chips are called crisps in England.
Từ trong câu: crisp, mr, brown, yes, chip, call
«Mr. Danoff's FWE 8A Lesson 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99830 (bản sửa đổi 1216471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Generic competitors now had to embed chips in their printer cartridges which would produce the correct code, otherwise they would not work in Lexmark printers.
Từ trong câu: embed, generic, competitor, now, chip, printer, cartridge, produce
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.