Câu tiếng Anh có từ “chip”
217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Lead paint chips taste sweet, which encourages young children to eat them, causing lead poisoning.
Từ trong câu: chip, lead, paint, taste, sweet, encourage, young, child
«Lead paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202819 (bản sửa đổi 10824348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Improvements in chip design allowed ARM systems to run complex software while maintaining excellent battery life.
Từ trong câu: chip, improvement, design, allow, arm, system, run, complex
«ARM architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377247 (bản sửa đổi 10923435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suppose a young steel worker with a family gets a long, sharp chip of steel in his eye.
Từ trong câu: chip, suppose, young, steel, worker, family, get, long
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This message can be stored in a computer chip on a card (called a "key card" or "security card").
Từ trong câu: chip, message, store, computer, card, call, key, security
«Lock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31628 (bản sửa đổi 10167246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is true that a splash had fallen on the white chip crown, but my brother was always ready with comfort.
Từ trong câu: splash, chip, true, fall, white, crown, brother, always
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on the competition, I might also need an electronic timing chip that records whether I’ve been at the check point, or ‘control’.
Từ trong câu: timing, competition, chip, check, electronic, control, record, depend
«Orienteering/Videos/Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122042 (bản sửa đổi 1597301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Australia and New Zealand, fish and chip takeaway shops often offer sides like corn dogs and grilled cheese sandwiches.
Từ trong câu: takeaway, new, fish, chip, shop, often, offer, side
«Fish and chips», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16500 (bản sửa đổi 11004128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Different samples may have different compositions, like the example of chocolate chip ice cream.
Từ trong câu: chocolate, composition, different, sample, like, example, chip, ice
«General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go back, passing the former blue door, and get the chip below on the right.
Từ trong câu: former, go, back, pass, blue, door, get, chip
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428894 (bản sửa đổi 3866155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Open the upper yellow door and uncover the red key below the burned Chip.
Từ trong câu: uncover, open, upper, yellow, door, red, key, below
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428900 (bản sửa đổi 3866161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.