takeaway
danh từB1- takeaways
takeaway nghĩa là mang đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
takeaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: prepared food that is intended to be eaten off of the premises.
Các nét nghĩa của từ takeaway
- 1
danh từB1
prepared food that is intended to be eaten off of the premises
thực phẩm đã chuẩn bị sẵn để ăn ngoài cơ sởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa takeout · takeout food
- 2
danh từB1
a concession made by a labor union to a company that is trying to lower its expenditures
sự nhượng bộ của liên đoàn lao động đối với một công ty đang cố gắng giảm chi tiêudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of taking the ball or puck away from the team on the offense (as by the interception of a pass)
hành động lấy bóng hoặc ném bóng ra khỏi đội khi phạm lỗi (như bằng cách chặn đường chuyền)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về takeaway
takeaway nghĩa là gì?
takeaway nghĩa là mang đi (bản dịch máy, chưa biên tập). takeaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: prepared food that is intended to be eaten off of the premises.
takeaway được dùng trong câu như thế nào?
The casebook explores elements such as key actors, event timeline, risks, financial and institutional structures, policy issues, and key takeaways. («Public-Private Partnership Policy Casebook/University of California Merced (redux)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438169 (bản sửa đổi 4001040).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/takeaway, mã đối chiếu EV-B49B23ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng