Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chip”

217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Chocolate chips, or little pieces of dark or white chocolate, are a common addition to ice cream.

    Từ trong câu: chip, chocolate, little, piece, dark, white, common, addition

    «Ice cream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12257 (bản sửa đổi 11015886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is possible to wash much of the coloring matter out of the wood, if it is first chipped fine.

    Từ trong câu: chip, possible, wash, much, color, matter, out, wood

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The card will also have a chip that will store a second photograph, address, date of birth, and details of children.

    Từ trong câu: chip, card, store, second, photograph, address, date, birth

    «Australia to introduce universal health and welfare smartcard», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39411 (bản sửa đổi 565388). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Apple used the same custom chips as the LC, which helped lower the number of parts and make it cheaper to build.

    Từ trong câu: chip, apple, use, custom, help, low, number, part

    «Macintosh Classic II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187978 (bản sửa đổi 10272181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Potato chips or “crisps” are potatoes cut into very thin round slices and fried until hard.

    Từ trong câu: crisp, chip, potato, cut, thin, round, slice, fried

    «Potato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=626 (bản sửa đổi 10852805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chip socket54 lần
  • potato chip62 lần
  • chocolate chip60 lần
  • silicon chip38 lần
  • protein chip66 lần
  • buffalo chip87 lần
  • cans chip30 lần
  • intel chip28 lần
  • poker chip36 lần
  • computer chip69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.