Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chip”

217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A smart card is a pocket-sized card with an embedded chip inside of it.

    Từ trong câu: chip, embed, smart, card, pocket, size, inside

    «The Computer Revolution/Hardware/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94828 (bản sửa đổi 4091387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The new chip will allow users to hear colors in stereo and to embed the device.

    Từ trong câu: chip, new, allow, user, hear, color, stereo, embed

    «Eyeborg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263245 (bản sửa đổi 9806236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When fully grown they construct a strong cocoon of chips of wood, bound together by silk, and within this they change to the chrysalis.

    Từ trong câu: chip, construct, cocoon, fully, silk, chrysalis, bound, grow

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, pottery, flint chips, and other artifacts have been found.

    Từ trong câu: artifact, addition, pottery, chip, find

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We saw their "roads," "chips," and "wallows."

    Từ trong câu: wallow, saw, road, chip

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Anglo-Saxon word spoon, means a chip or splinter of wood.

    Từ trong câu: splinter, word, spoon, mean, chip, wood

    «Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A smart card is a credit or debit card that is embedded with a computer chip.

    Từ trong câu: debit, smart, card, credit, embed, computer, chip

    «Introduction to Computer Information Systems/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293157 (bản sửa đổi 4484219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also do not go out of tune because they hold all their sounds on computerized chips.

    Từ trong câu: computerize, go, out, tune, because, hold, sound, chip

    «Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chip socket54 lần
  • potato chip62 lần
  • chocolate chip60 lần
  • silicon chip38 lần
  • protein chip66 lần
  • buffalo chip87 lần
  • cans chip30 lần
  • intel chip28 lần
  • poker chip36 lần
  • computer chip69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.