Câu tiếng Anh có từ “chip”
246 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Additionally there is no need to wait for a new chip in the mail.
Từ trong câu: chip, additionally, need, wait, new, mail
«Nissan 240SX Performance Modification/Ignition and Fuel Management/DaughterBoard-ROM TUNE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99870 (bản sửa đổi 3270309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were the relics of a wood-pile, indeed, near the door, but with grass sprouting up among the chips and scattered logs.
Từ trong câu: chip, grass, scatter, log, near, among, wood, pile
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there were officers carried along on the stream like exasperated chips.
Từ trong câu: carry, chip, officer, stream, like
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a spanging sound and the pillar Stan was leaning against suddenly showed concrete chips.
Từ trong câu: concrete, chip, sound, lean, suddenly, show
Frank M. Robinson, Cosmic Saboteur. Nguồn: Project Gutenberg #66540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike analytical chips, there is only one type of functional chip.
Từ trong câu: functional, unlike, chip, type
«Proteomics/Protein Chips/Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74248 (bản sửa đổi 3351736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were many wood chips in the streets due to cutting up of firewood before taking it indoors.
Từ trong câu: indoor, indoors, chip, many, wood, street, due, cut
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In Northern England there is also the variety chips and gravy (a little sauce) on the chips.
Từ trong câu: gravy, northern, variety, chip, little, sauce
«Fish and chips», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16500 (bản sửa đổi 11004128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the far right there is a pathway down to a chip.
Từ trong câu: pathway, far, right, down, chip
«Chip's Challenge/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428890 (bản sửa đổi 4112924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no proven link between chocolate, pizza, potato chips, french fries, cheeseburgers, etc., and acne outbreaks.
Từ trong câu: cheeseburger, prove, link, chocolate, pizza, potato, chip, fry
«Acne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4453 (bản sửa đổi 10914333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.