E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chip”

230 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The tournament continues until one player has accumulated all of the chips.

    Từ trong câu: chip, accumulate, tournament, continue, until, player

    «Texas hold 'em», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14218 (bản sửa đổi 10779240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chip has taken a special interest in Harlem, and one school in particular near Morningside Park.

    Từ trong câu: park, chip, take, special, interest, school, particular, near

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Depending on the competition, I might also need an electronic timing chip that records whether I’ve been at the check point, or ‘control’.

    Từ trong câu: timing, competition, chip, check, electronic, control, record, depend

    «Orienteering/Videos/Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122042 (bản sửa đổi 1597301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Miss Vickie's are a type of chip that has been kettle cooked.

    Từ trong câu: kettle, miss, type, chip, cook

    «Miss Vickie's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144736 (bản sửa đổi 10518417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition, pottery, flint chips, and other artifacts have been found.

    Từ trong câu: artifact, addition, pottery, chip, find

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To make the V-chip work, I challenge the broadcast industry to do what movies have done--to identify your programming in ways that help parents to protect their children.

    Từ trong câu: movie, programming, make, chip, work, challenge, broadcast, industry

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don has even gnawed his wooden peg to chips and swallowed most of them.

    Từ trong câu: gnaw, do, even, wooden, peg, chip, swallow

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jack has just eaten an entire party-size pack of salty chilli chips without drinking any water or other fluids.

    Từ trong câu: chilli, eat, entire, party, size, pack, salty, chip

    «Motivation and emotion/Book/2025/Thirst regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322780 (bản sửa đổi 2757629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chip socket54 lần
potato chip62 lần
chocolate chip60 lần
silicon chip38 lần
protein chip66 lần
buffalo chip87 lần
cans chip30 lần
intel chip28 lần
poker chip36 lần
computer chip69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.