Câu tiếng Anh có từ “cause”
5.681 câu thật có từ cause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cause
Danh sách câu dẫn chứng (5.681 câu)
This causes the waves to appear more intense.
Từ trong câu: intense, cause, wave, appear
«Interference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128895 (bản sửa đổi 10837415) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This causes the waves to appear less intense.
Từ trong câu: intense, cause, wave, appear, less
«Interference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128895 (bản sửa đổi 10837415) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can cause severe congestion at peak times.
Từ trong câu: congestion, cause, severe, peak, time
«Victoria line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169405 (bản sửa đổi 10742057) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cause was respiratory and congestive heart failure.
Từ trong câu: respiratory, cause, heart, failure
«Stan Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172535 (bản sửa đổi 10958007) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This causes swelling and white spots to form.
Từ trong câu: swell, cause, white, spot, form
«Ichthyophthirius multifiliis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206644 (bản sửa đổi 9268709) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The precise cause of the accident is unknown.
Từ trong câu: precise, cause, accident, unknown
«Mike Hawthorn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226241 (bản sửa đổi 8983090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It causes him great physical discomfort while playing.
Từ trong câu: discomfort, cause, great, physical, play
«Vladimir Kramnik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232109 (bản sửa đổi 10408665) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may cause more complications like personality changes.
Từ trong câu: complication, cause, like, personality, change
«Deep brain stimulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392115 (bản sửa đổi 11014918) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The verdict caused protest far beyond the left.
Từ trong câu: verdict, cause, protest, far, beyond, leave
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What caused this thinning is still being investigated.
Từ trong câu: investigate, cause, thin, still
«Basin and Range», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444740 (bản sửa đổi 8534450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This caused the statue to come to life.
Từ trong câu: statue, cause, come, life
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Angioedema may be caused by an allergic reaction.
Từ trong câu: allergic, cause, reaction
«Angioedema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560442 (bản sửa đổi 9563849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That will cause cracked nipples on the mother.
Từ trong câu: crack, cause, mother
«Latching on (breastfeeding)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593574 (bản sửa đổi 10867300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But this caused disasters and hurt the economy.
Từ trong câu: disaster, cause, hurt, economy
«Grand Canal (China)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705242 (bản sửa đổi 9569540) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That causes Abel to become even more furious.
Từ trong câu: furious, cause, become, even
«Lakeview Terrace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=860212 (bản sửa đổi 10820859) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be caused by bullying or discrimination.
Từ trong câu: bully, cause, discrimination
«Social rejection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864733 (bản sửa đổi 10900182) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This cause a serious delay in Indian offensive.
Từ trong câu: offensive, cause, serious, delay
«Battle of Burki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217283 (bản sửa đổi 10972597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The virus does not cause disease in humans.
Từ trong câu: virus, cause, disease, human
«African swine fever virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240488 (bản sửa đổi 10657484) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But we do not prosecute the cause we have in hand upon the ground that they are our fellow-Christians.
Từ trong câu: prosecute, cause, hand, ground, fellow
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The cause of the fire remains a mystery.
Từ trong câu: mystery, cause, fire, remain
«Destroyed Kelso High School to be rebuilt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28704 (bản sửa đổi 4816720) · English Wikinews · CC BY 2.5
The cause of the fire is still uncertain.
Từ trong câu: uncertain, cause, fire, still
«South Africa's Table Mountain ablaze», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31989 (bản sửa đổi 4826334) · English Wikinews · CC BY 2.5
It can cause irritation or disabling physical effects.
Từ trong câu: irritation, cause, disable, physical, effect
«Inmates take over Indiana prison, two employees injured», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66286 (bản sửa đổi 568833) · English Wikinews · CC BY 2.5
He has been blamed for causing the accident.
Từ trong câu: blame, cause, accident
«Tanker explodes on I-75 north of Detroit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129351 (bản sửa đổi 4827118) · English Wikinews · CC BY 2.5
The cause of the collapse is still unknown.
Từ trong câu: collapse, cause, still, unknown
«Bridge collapse kills at least five in Massana, Andorra», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143800 (bản sửa đổi 4814837) · English Wikinews · CC BY 2.5
They can cause extreme precipitation events and flooding.
Từ trong câu: precipitation, cause, extreme, event, flood
«US National Climate Assessment warns of climate-related damages to economy, ecosystems, human health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856529 (bản sửa đổi 4828789) · English Wikinews · CC BY 2.5
The cause of the accident was not known.
Từ trong câu: accident, cause, know
«Bus carrying children overturns in Babyninsky, Russia; at least seven die», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2861483 (bản sửa đổi 4815118) · English Wikinews · CC BY 2.5
To determine whether this was a misfortune, or an advantage to the cause of America, is at this time immaterial.
Từ trong câu: whether, cause, advantage, determine, misfortune, time
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack · Tiếng Anh · PD-US
The cause being discovered, Andy was unmercifully chased and punished by the second, and ignominiously dismissed from Mr. Egan's service.
Từ trong câu: ignominiously, cause, discover, chase, punish, second, dismiss, mr
Various, Boys and Girls Bookshelf (Vol 2 of 17) Folk-Lore, Fables, And Fairy Tales · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This could cause template rule duplication and errors.
Từ trong câu: duplication, cause, rule, error
«XML - Managing Data Exchange/XSLT and Style Sheets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6767 (bản sửa đổi 4658676) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What is causing the bending in the material?
Từ trong câu: bend, cause, material
«SAASTE Technology/Activities/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21462 (bản sửa đổi 4642817) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cause
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cause trong kho câu?
- Kho câu có 5.681 câu có từ cause hoặc các dạng của từ, trích từ 3.884 tác phẩm và tài liệu. 123 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.994 câu, rồi Bậc B1 với 1.169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cause: can và could (662 câu), Câu phủ định (632 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (581 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.