Câu tiếng Anh có từ “bus”
415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bus
Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)
A school bus is a type of bus that takes students to their school.
Từ trong câu: bus, school, type, take, student
«School bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56021 (bản sửa đổi 10596436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was made as a bus and as a body of a bus.
«Alexander Dennis Enviro300», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589931 (bản sửa đổi 10948578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the players were trying to get players back on the bus.
Từ trong câu: bus, player, try, get, back
«Violence erupts after game at 2007 FIFA U-20 World Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74794 (bản sửa đổi 4829556). · English Wikinews · CC BY 2.5
In other words, at that time no one had gotten off the bus.
Từ trong câu: bus, word, time, get, off
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tomorrow at this time, I'll have taken the bus in two hours.
Từ trong câu: bus, tomorrow, time, take, hour
«Swedish Language/Regular Verbs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86675 (bản sửa đổi 2614761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People use cars and buses to travel to and from Mildura.
Từ trong câu: bus, people, use, car, travel
«Mildura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1216285 (bản sửa đổi 10486046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boy, Ethan, was riding to school on a bus.
Từ trong câu: bus, boy, ride, school
«2013 Alabama bunker hostage crisis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383589 (bản sửa đổi 10725244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Students from other towns come to Deloraine's schools by bus.
Từ trong câu: bus, student, town, come, school
«Deloraine, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402594 (bản sửa đổi 10571921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paratransit (usually a car or bus) picks them up and drops them off where they need to go.
Từ trong câu: bus, usually, car, pick, up, drop, off, need
«Americans with Disabilities Act of 1990», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524649 (bản sửa đổi 11012085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bus which goes to Rome leaves in five minutes.
Từ trong câu: bus, go, leave, five, minute
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do you need a bus, car, or can you walk?
Từ trong câu: bus, need, car, walk
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Decomposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373290 (bản sửa đổi 3785432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"But they cut the end off your bus all right!"
Từ trong câu: bus, cut, end, off, right
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The door opens and Gerald gets onto the bus.
Từ trong câu: bus, door, open, get
«Easy Readers/A1-Getting the bus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277584 (bản sửa đổi 2810286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The biarticulated bus makes long trips, stopping only on the tube-station stops to pick up or drop off people.
Từ trong câu: bus, tube, make, long, trip, stop, station, pick
«Curitiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32001 (bản sửa đổi 11014402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buses were still made with the Plaxton name.
Từ trong câu: bus, still, make, name
«Plaxton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138566 (bản sửa đổi 10929453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Because if you are, I’ll take a bus.
Từ trong câu: bus, because, take
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, Stevie, you must look well after me at the crossings, and get first into the ’bus, like a good brother.”
Từ trong câu: bus, now, look, well, cross, get, first, like
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, the river is out of sight, and no tre-- or bus--; well, I am tired saying that; going to say something else.
Từ trong câu: bus, river, out, sight, well, tire, say, go
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"For a while, I remember, he drove a 'bus up and down Broadway when the driver, who was a friend of his, was sick.
Từ trong câu: bus, remember, drive, up, down, driver, friend, sick
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, some buses have a fly-wheel that is used for stopping and starting.
Từ trong câu: fly, bus, example, wheel, use, stop, start
«Flywheel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49629 (bản sửa đổi 10151925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tries to sleep at a bus stop but is told to leave.
Từ trong câu: sleep, bus, try, stop, tell, leave
«Brian: Portrait of a Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825865 (bản sửa đổi 10464236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Does she go up to each bus and greet the students as they come out?
Từ trong câu: greet, bus, go, up, student, come, out
«Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both groups boarded the bus to travel back down out of the Himalayas.
Từ trong câu: board, bus, group, travel, back, down, out
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is used by a lot of cars, buses and trucks.
Từ trong câu: truck, bus, use, lot, car
«Rohtang Pass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123379 (bản sửa đổi 10936108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bus driver drove all over Delhi while this was happening.
Từ trong câu: driver, bus, drive, happen
«Nirbhaya "Fearless"», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507120 (bản sửa đổi 10940793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He rides on my bus and I’ve been talking to him.
«Classroom Management Theorists and Theories/William Glasser/Skits to Help High School Student Learn Choice Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125571 (bản sửa đổi 3230439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He should have waited for the bus for three more minutes.
Từ trong câu: wait, bus, minute
«Swedish Language/Regular Verbs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86675 (bản sửa đổi 2614761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The two groups saw each other only on the bus.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Can we do other people's growing for them?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216945 (bản sửa đổi 2010435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Everyone laughs at her at the bus for this.
Từ trong câu: everyone, bus, laugh
«Bridge to Terabithia (2007 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178716 (bản sửa đổi 10614070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Buses and taxis go from here to Domodedovo Airport.
Từ trong câu: taxi, bus, go, airport
«Domodedovskaya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269173 (bản sửa đổi 10877976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.