Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bus”

415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Tomorrow at this time, I'll have taken the bus in two hours.

    Từ trong câu: bus, tomorrow, time, take, hour

    «Swedish Language/Regular Verbs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86675 (bản sửa đổi 2614761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Buses and trucks have compromised most of the total number of natural gas vehicles.

    Từ trong câu: compromise, bus, truck, total, number, natural, gas, vehicle

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Natural Gas Vehicle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397845 (bản sửa đổi 3755843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He rides on my bus and I’ve been talking to him.

    Từ trong câu: ride, bus, talk

    «Classroom Management Theorists and Theories/William Glasser/Skits to Help High School Student Learn Choice Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125571 (bản sửa đổi 3230439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The roof of the bus has been taken away for a thorough forensic examination.

    Từ trong câu: forensic, roof, bus, take, away, thorough, examination

    «London bus bomb 'an hour late'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14395 (bản sửa đổi 4811235). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Early 'buses rumble by from neighboring barns where they have spent the night.

    Từ trong câu: rumble, early, bus, neighbor, barn, spend, night

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The company has also developed bus fleets that are powered by fuel cells.

    Từ trong câu: fleet, company, develop, bus, power, fuel, cell

    «Electronics/Fuel Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7343 (bản sửa đổi 3142491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Five schoolgirls, all between thirteen and sixteen, have died in a bus crash in County Meath, Ireland.

    Từ trong câu: schoolgirl, five, thirteen, sixteen, die, bus, crash, county

    «Five Irish schoolgirls die in bus crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10492 (bản sửa đổi 4817983). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ph bus513 lần
bus routes117 lần
jac bus75 lần
intercity bus74 lần
translink bus56 lần
pci bus46 lần
decker bus45 lần
bus ness46 lần
cor bus50 lần
bus transit61 lần
bus services213 lần
bus driver129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.