Câu tiếng Anh có từ “bus”
415 câu thật có từ bus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bus nghĩa là xe buýt. bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bus
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Of course, a 'bus is low, but you need not say you came in one, only you must be careful!
Từ trong câu: bus, course, low, need, come, careful
John, Mrs. Lane, The Champagne Standard. Nguồn: Project Gutenberg #41820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, Stevie, you must look well after me at the crossings, and get first into the ’bus, like a good brother.”
Từ trong câu: bus, now, look, well, cross, get, first, like
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cars, trucks, and buses must be changed to look very different from normal.
Từ trong câu: truck, car, bus, change, look, different, normal
«Burning Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384845 (bản sửa đổi 10744251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ours must have been one of the last bus tours to travel through that area.
Từ trong câu: ours, last, bus, tour, travel, area
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are Western democracies civilization’s ultimate achievement?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 2062892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He goes to a bus station and has to wait in a long line.
Từ trong câu: station, wait, go, bus, long, line
«Rock Bottom (SpongeBob SquarePants)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593906 (bản sửa đổi 10380624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a major disruption to take place, the bus itself must be broken somewhere.
Từ trong câu: disruption, major, take, place, bus, itself, break, somewhere
«Bus network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=583125 (bản sửa đổi 6845773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For Alphonso, the opportunity cost of a burger is the four bus tickets he would have to give up.
Từ trong câu: burger, opportunity, cost, four, bus, ticket, give, up
«Principles of Microeconomics/How Individuals Make Choices Based on Their Budget Constraint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387217 (bản sửa đổi 4045340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, as an important choice for long-distance travel, the long-distance bus must pursue environmentally responsible and sustainable development plans.
Từ trong câu: environmentally, addition, important, choice, long, distance, travel, bus
«Transportation Deployment Casebook/2023/Jiangsu Province», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452624 (bản sửa đổi 4242708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bus trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ bus hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bus gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bus: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.